耕耘
[gēng yún] [耕 耘]
cày và nhổ cỏ; làm nông; (ví von) làm việc hoặc học tập chăm chỉ
王老师多年来辛勤耕耘,培养出许多优秀的翻译人才。
wáng lǎo shī duō nián lái xīn qín gēng yún, péi yǎng chū xǔ duō yōu xiù de fān yì rén cái.Thầy Vương nhiều năm cần cù cống hiến, đào tạo nên nhiều nhân tài biên phiên dịch ưu tú.