耦[ǒu]Lưu từKhácmột cặp; bạn đời; một đôiTừ ghép:光耦guāng ǒuviết tắt của 光耦合器 (guāng ǒu hé qì)匹耦pǐ ǒubiến thể của 匹偶 (pǐ ǒu)去耦qù ǒutách rời怨耦yuàn ǒubiến thể của 怨偶 (yuàn ǒu)耦合ǒu héghép nối (vật lý)耦园ǒu yuánVườn Nghỉ Dưỡng Của Cặp Đôi ở Tô Châu, Giang Tô耦居ǒu jūsống cùng nhau (như vợ chồng)耦语ǒu yǔnói chuyện riêng解耦jiě ǒutách ghép (điện tử)Xem thêm (6)Từ cận nghĩa:夫妇fū fùHSK 4một cặp (đã kết hôn)