肿瘤【腫瘤】
[zhǒng liú] [肿 瘤]
khối u
人体组织细胞异常增生形成的赘生物
医生建议她尽早手术,以防肿瘤继续扩散到周围的组织。
yī shēng jiàn yì tā jǐn zǎo shǒu shù, yǐ fáng zhǒng liú jì xù kuò sàn dào zhōu wéi de zǔ zhī.Bác sĩ khuyên cô ấy nên phẫu thuật sớm để tránh khối u tiếp tục lan rộng sang các mô xung quanh.
医生决定切除患者的良性肿瘤。
yī shēng jué dìng qiē chú huàn zhě de liáng xìng zhǒng liú.Bác sĩ quyết định cắt bỏ khối u lành tính của bệnh nhân.
医生发现他胃里有一个恶性肿瘤。
yī shēng fā xiàn tā wèi lǐ yǒu yí gè è xìng zhǒng liú.Bác sĩ phát hiện trong dạ dày ông ấy có một khối u ác tính.
检查结果显示,他体内的肿瘤是良性的。
jiǎn chá jié guǒ xiǎn shì, tā tǐ nèi de zhǒng liú shì liáng xìng de.Kết quả kiểm tra cho thấy khối u trong cơ thể anh ấy là lành tính.