肿
[zhǒng]
bị sưng; sưng; phồng
肌肉或皮肤组织膨胀变大
他打球时扭伤了脚,脚踝肿得很厉害。
tā dǎ qiú shí niǔ shāng le jiǎo, jiǎo huái zhǒng de hěn lì hài.Anh ấy bị trẹo chân khi chơi bóng, mắt cá chân sưng rất nặng.
医生决定切除患者的良性肿瘤。
yī shēng jué dìng qiē chú huàn zhě de liáng xìng zhǒng liú.Bác sĩ quyết định cắt bỏ khối u lành tính của bệnh nhân.
医生发现他胃里有一个恶性肿瘤。
yī shēng fā xiàn tā wèi lǐ yǒu yí gè è xìng zhǒng liú.Bác sĩ phát hiện trong dạ dày ông ấy có một khối u ác tính.
他跌倒摔得很惨,脚都肿了。
tā diē dǎo shuāi de hěn cǎn, jiǎo dōu zhǒng le.Nó ngã một cú rất đau, chân sưng cả lên.