腊梅[là méi] [腊 梅]Lưu từKháchoa mai đông; hoa nhài mùa đông; Chimonanthus praecoxChữ trong từ腊làphong tục cổ cúng tế thần linh vào tháng Chạp梅méimậnTừ cùng chữ:腊月là yuèHSK 8tháng Chạp âm lịch