腊
[là]
phong tục cổ cúng tế thần linh vào tháng Chạp; tháng Chạp; hình thức (thịt, cá, v.v.) được chế biến trong mùa đông, đặc biệt là tháng Chạp
腊月二十三是民间传统的过小年。
là yuè èr shí sān shì mín jiān chuán tǒng de guò xiǎo nián.Ngày 23 tháng Chạp là ngày Tết Táo quân truyền thống trong dân gian.
南方人喜欢在冬天熏制腊肉。
nán fāng rén xǐ huan zài dōng tiān xūn zhì là ròu.Người miền Nam thích hun thịt lạp vào mùa đông.
进入腊月之后,街上的年味越来越浓了。
jìn rù là yuè zhī hòu, jiē shàng de nián wèi yuè lái yuè nóng le.Sau khi bước sang tháng Chạp, không khí Tết trên đường phố ngày càng đậm đà.