真腊[zhēn là] [真 腊]Lưu từKhácvương quốc Khmer của Campuchia hoặc Cambodia; thuật ngữ Trung Quốc chỉ Campuchia từ thế kỷ 7 đến thế kỷ 15Chữ trong từ真zhēnthật腊làphong tục cổ cúng tế thần linh vào tháng ChạpTừ cùng chữ:真的zhēn deHSK 1thực sự真正zhēn zhèngHSK 2chính hãng真实zhēn shíHSK 3thật真理zhēn lǐHSK 5chân lý真相zhēn xiàngHSK 5sự thật về cái gì真诚zhēn chéngHSK 5thành thật真假zhēn jiǎHSK 9thật hay giả真心zhēn xīnHSK 9sự hết lòng真情zhēn qíngHSK 9tình huống thực sựXem thêm (3)