腑[fǔ]Lưu từKhácnội tạngTừ ghép:六腑liù fǔ(Đông y) sáu cơ quan rỗng: túi mật 胆 (dǎn), dạ dày 胃 (wèi), đại tràn…肺腑fèi fǔtận đáy lòng (nghĩa bóng)脏腑zàng fǔnội tạng五脏六腑wǔ zàng liù fǔnăm tạng và sáu phủ (y học cổ truyền Trung Quốc)出自肺腑chū zì fèi fǔtừ tận đáy lòng (thành ngữ)肺腑之言fèi fǔ zhī yánlời nói từ tận đáy lòngTừ cận nghĩa:内脏nèi zàngnội tạng脏器zàng qìnội tạng脏腑zàng fǔnội tạng