舶
[bó]
tàu
你看契约末尾还有波斯商人和中国市舶司的联名签字,这十分罕见。
nǐ kàn qì yuē mò wěi hái yǒu bō sī shāng rén hé zhōng guó shì bó sī de lián míng qiān zì, zhè shí fēn hǎn jiàn.Anh nhìn xem, cuối bản khế ước còn có chữ ký liên danh của thương nhân Ba Tư và Thị bạc ty Trung Quốc, điều này rất hiếm gặp.
Trong bài: Khảo chứng văn bản hợp đồng thương mại Con đường Tơ lụa trên biển港口停泊着许多大型船舶。
gǎng kǒu tíng bó zhe xǔ duō dà xíng chuán bó.Cảng biển đang neo đậu nhiều tàu thuyền cỡ lớn.
这家造船厂主要生产大型远洋船舶。
zhè jiā zào chuán chǎng zhǔ yào shēng chǎn dà xíng yuǎn yáng chuán bó.Xưởng đóng tàu này chủ yếu sản xuất tàu thuyền đi biển lớn.