荨麻疹[xún má zhěn] [荨 麻 疹]Lưu từKhácchứng mề đay; phát ban do tầm ma; nổi mẩn ngứaChữ trong từ荨qiáncũng đọc là [xún]麻mátên gọi chung cho cây gai, lanh, v.v.疹zhěnbệnh sởi