荼
[tú]
cây kế; cải cúc dại (Sonchus oleraceus); đắng (vị)
荼毒tú dúgiày vò曼荼罗màn tú luó(Phật giáo) (từ mượn tiếng Phạn) mandala如火如荼rú huǒ rú túnhư lửa cháy mạnh (thành ngữ)秋荼密网qiū tú mì wǎngcỏ hoa mùa thu, lưới dày đặc (thành ngữ)荼毒生灵tú dú shēng línghành hạ người dân (thành ngữ)达罗毗荼dá luó pí túDravidian (thuật ngữ chung cho người và ngôn ngữ Nam Ấn Độ)食荼卧棘shí tú wò jíăn quả đắng và nằm trên gai (thành ngữ)