莱城[lái chéng] [莱 城]Lưu từKhácLae, thành phố lớn thứ hai ở Papua New Guinea, thủ phủ tỉnh MorobeChữ trong từ莱láitên một loại cỏ dại (như cỏ chenopodium, cỏ dền, cỏ heo,...)城chéngtường thànhTừ cùng chữ:长城Cháng chéngHSK 3Vạn Lý Trường Thành商城shāng chéngHSK 6trung tâm mua sắm众志成城zhòng zhì chéng chéngHSK 9đoàn kết nhất trí là một thành trì không thể công phá (thành ngữ)