萍
[píng]
bèo nổi
我和他在火车上萍水相逢,却成了多年的好友。
wǒ hé tā zài huǒ chē shàng píng shuǐ xiāng féng, què chéng le duō nián de hǎo yǒu.Tôi và anh ấy tình cờ gặp nhau trên chuyến tàu, nhưng lại trở thành bạn thân nhiều năm.
我们虽然萍水相逢,但在旅途中却聊得十分投机。
wǒ men suī rán píng shuǐ xiāng féng, dàn zài lǚ tú zhōng què liáo de shí fēn tóu jī.Chúng tôi tuy chỉ là bèo nước gặp nhau nhưng lại trò chuyện vô cùng hợp ý trên chuyến hành trình.
在跨国研讨会上,几位萍水相逢的学者迅速成了学术知音。
zài kuà guó yán tǎo huì shàng, jǐ wèi píng shuǐ xiāng féng de xué zhě xùn sù chéng le xué shù zhī yīn.Tại hội thảo quốc tế, vài học giả tình cờ gặp gỡ đã nhanh chóng trở thành tri kỷ học thuật.