蔚
[wèi]
Artemisia japonica; tươi tốt; rực rỡ
好的,期待工作组的进展,我们愿同贵方共同守护好这片蔚蓝家园,下周磋商见!
hǎo de, qī dài gōng zuò zǔ de jìn zhǎn, wǒ men yuàn tóng guì fāng gòng tóng shǒu hù hǎo zhè piàn wèi lán jiā yuán, xià zhōu cuō shāng jiàn!Vâng, rất mong chờ tiến triển của tổ công tác, chúng tôi sẵn sàng cùng quý phương bảo vệ tốt ngôi nhà chung màu xanh này, hẹn gặp ở phiên tham vấn tuần tới!
Trong bài: Thảo luận ngoại giao bảo vệ môi trường biển太阳在蔚蓝的天空中发光发热。
tài yáng zài wèi lán de tiān kōng zhōng fā guāng fā rè.Mặt trời tỏa sáng và phát nhiệt trên bầu trời xanh thẳm.
一只雄鹰在蔚蓝的高空中展翅翱翔。
yì zhī xióng yīng zài wèi lán de gāo kōng zhōng zhǎn chì áo xiáng.Một con chim ưng dũng mãnh đang dang rộng đôi cánh bay lượn trên bầu trời xanh thẳm.