薪饷[xīn xiǎng] [薪 饷]Lưu từKhác(cũ) lương (quân đội và cảnh sát); (Đài Loan) lươngChữ trong từ薪xīncủi饷xiǎnglương línhTừ cùng chữ:薪水xīn shuǐHSK 6lương