饷
[xiǎng]
lương lính
守军因长期缺粮断饷而被迫哗变。
shǒu jūn yīn cháng qī quē liáng duàn xiǎng ér bèi pò huá biàn.Quân phòng thủ buộc phải nổi loạn do thiếu lương thực và quân nhu kéo dài.
由于军饷不足,前线部队发生了哗变。
yóu yú jūn xiǎng bù zú, qián xiàn bù duì fā shēng le huá biàn.Do không đủ quân lương, quân đội tiền tuyến đã xảy ra binh biến.