藤蔓
[téng màn] [藤 蔓]
dây leo; cũng đọc là [téng wàn]
墙上布满了绿色的藤蔓。
qiáng shàng bù mǎn le lǜ sè de téng wàn.Trên tường phủ đầy dây leo xanh.
那棵树被藤蔓紧紧地缠绕着,看起来很壮观。
nà kē shù bèi téng wàn jǐn jǐn dì chán rào zhe, kàn qǐ lái hěn zhuàng guān.Cây đó bị dây leo quấn chặt, trông rất ấn tượng.
花园外面的围墙上爬满了绿油油的藤蔓植物。
huā yuán wài miàn de wéi qiáng shàng pá mǎn le lǜ yóu yóu de téng wàn zhí wù.Trên bức tường bao bên ngoài khu vườn phủ kín các loài cây dây leo xanh mướt.