蚵仔煎[é zǐ jiān] [蚵 仔 煎]Lưu từKhác(Đài Loan) trứng ốp la hàu (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ô-á-tsian])Chữ trong từ蚵é(Đài Loan) con hàu (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ô])仔zǎibiến thể của 崽 (zǎi)煎jiānchiên