蝉鸣
[chán míng] [蝉 鸣]
tiếng ve kêu; tiếng côn trùng kêu
窗外的蝉鸣声此起彼伏,让人感到夏日的炎热。
chuāng wài de chán míng shēng cǐ qǐ bǐ fú, ràng rén gǎn dào xià rì de yán rè.Tiếng ve kêu ngoài cửa sổ dồn dập từng chặp, khiến người ta cảm nhận được cái nóng của mùa hè.
[chán míng] [蝉 鸣]
tiếng ve kêu; tiếng côn trùng kêu
窗外的蝉鸣声此起彼伏,让人感到夏日的炎热。
chuāng wài de chán míng shēng cǐ qǐ bǐ fú, ràng rén gǎn dào xià rì de yán rè.Tiếng ve kêu ngoài cửa sổ dồn dập từng chặp, khiến người ta cảm nhận được cái nóng của mùa hè.