蝗虫[huáng chóng] [蝗 虫]Lưu từKháccào càoChữ trong từ蝗huángcào cào虫chóngdạng động vật cấp thấp, bao gồm côn trùng, ấu trùng côn trùng, giun…Từ cùng chữ:害虫hài chóngHSK 7côn trùng gây hại昆虫kūn chóngHSK 8côn trùngTừ cận nghĩa:蝗huángcào càoVí dụ trong bài học蝗虫是农业的大害。huáng chóng shì nóng yè de dà hài.Châu chấu là mối hại lớn của nông nghiệp.