蝗[huáng]Lưu từKháccào càoTừ ghép:沙蝗shā huángchâu chấu sa mạc蝗灾huáng zāinạn châu chấu蝗科huáng kēAcridoidea (họ chứa cào cào, dế và châu chấu)蝗虫huáng chóngcào cào飞蝗fēi huángchâu chấu bay北蝗莺běi huáng yīng(loài chim ở Trung Quốc) Chích sậy đồng lớn Middendorff (Locustella…小蝗莺xiǎo huáng yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe châu chấu của Pallas (Locustella…鸲蝗莺qú huáng yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích lau Savi (Locustella luscinioides)史氏蝗莺shǐ shì huáng yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe châu chấu Styan (Locustella ples…Xem thêm (3)Từ cận nghĩa:蝗虫huáng chóngcào càoVí dụ trong bài học蝗虫是农业的大害。huáng chóng shì nóng yè de dà hài.Châu chấu là mối hại lớn của nông nghiệp.