蠹弊[dù bì] [蠹 弊]Lưu từKháchành vi sai trái; lạm dụng; thực hành tham nhũngChữ trong từ蠹dùcôn trùng đục sách, quần áo, v.v.弊bìtổn hạiTừ cùng chữ:作弊zuò bìHSK 9thực hành gian lậnTừ cận nghĩa:流弊liú bìhành vi sai trái