觅
[mì]
(văn học) tìm kiếm; tìm thấy
湖边停歇着几只觅食的大雁。
hú biān tíng xiē zhe jǐ zhī mì shí de dà yàn.Bên bờ hồ có mấy con ngỗng trời đang dừng lại kiếm ăn.
诗人一直在寻觅创作的灵感。
shī rén yì zhí zài xún mì chuàng zuò de líng gǎn.Nhà thơ luôn tìm kiếm nguồn cảm hứng sáng tác.
一只小鸟在草地上寻觅食物。
yì zhī xiǎo niǎo zài cǎo dì shàng xún mì shí wù.Một chú chim nhỏ đang tìm kiếm thức ăn trên bãi cỏ.