诛
[zhū]
xử tử (một tội phạm); trừng phạt
伏诛fú zhūbị xử tử天诛tiān zhūtrừng phạt của trời孙诛sūn zhūTôn Chu (1711-1778), nhà thơ và người biên soạn cuốn Tam Bách Thủ Th…族诛zú zhūhành quyết toàn bộ người thân của ai đó (như một hình phạt) (cổ)诛心zhū xīnchỉ trích ai đó vì động cơ mà mình tin là họ có诛戮zhū lùxử tử诛杀zhū shāgiết诛求zhū qiúđòi hỏi quá đáng诛流zhū liúgiết và đày đi