贤淑[xián shū] [贤 淑]Lưu từKhác(về người phụ nữ) đức hạnhChữ trong từ贤xiánngười tài đức淑shū(dạng kết hợp) (phụ nữ) dịu dàngTừ ghép:贤淑仁慈xián shū rén címột người phụ nữ đức hạnh và nhân từ (thành ngữ)Từ cùng chữ:贤惠xián huìHSK 6hiền thục