赌博【賭博】
[dǔ bó] [赌 博]
đánh bạc
用财物作注比输赢的违法行为。
参与赌博不仅违法,还可能导致倾家荡产。
cān yù dǔ bó bù jǐn wéi fǎ, hái kě néng dǎo zhì qīng jiā dàng chǎn.Tham gia đánh bạc không chỉ phạm pháp mà còn có thể dẫn đến khuynh gia bại sản.
canh bạc; hành vi liều lĩnh
比喻盲目冒险的行为。
这次高风险投资就像一场赌博。
zhè cì gāo fēng xiǎn tóu zī jiù xiàng yì chǎng dǔ bó.Khoản đầu tư rủi ro cao lần này giống như một canh bạc.
他因为沉迷赌博而倾家荡产。
tā yīn wèi chén mí dǔ bó ér qīng jiā dàng chǎn.Anh ấy mất sạch gia sản vì chìm đắm vào cờ bạc.
年轻人别染上赌博的恶习。
nián qīng rén bié rǎn shàng dǔ bó de è xí.Người trẻ không nên mắc thói xấu cờ bạc.