赌【賭】
[dǔ]
1.cá cược; đánh bạc
用财物作注比输赢。
他拿全部积蓄去赌一把,结果输得一干二净。
tā ná quán bù jī xù qù dǔ yì bǎ, jié guǒ shū de yì gān èr jìng.Anh ấy đem toàn bộ tiền tiết kiệm ra cược một ván, kết quả thua sạch sành sanh.
2.hờn dỗi, làm vì tức khí
因负气而争执或发作。
他赌气不肯吃晚饭。
tā dǔ qì bù kěn chī wǎn fàn.Cậu ấy hờn dỗi không chịu ăn cơm tối.
别忘了之前签的对赌协议,要是指标不达标他们得赔偿损失。
bié wàng le zhī qián qiān de duì dǔ xié yì, yào shi zhǐ biāo bù dá biāo tā men děi péi cháng sǔn shī.Đừng quên thỏa thuận cá cược đã ký trước đây, nếu chỉ số không đạt mục tiêu họ phải bồi thường tổn thất.
Trong bài: Rủi ro bong bóng định giá công nghệ sinh học · 大不了他们因在网上赌博被行政拘留。
tā men yīn zài wǎng shàng dǔ bó bèi xíng zhèng jū liú.Họ bị tạm giữ hành chính vì đánh bạc qua mạng.
确实,临床安全未卜前冒进,无异于拿后代的生命健康当赌注。
què shí, lín chuáng ān quán wèi bǔ qián mào jìn, wú yì yú ná hòu dài de shēng mìng jiàn kāng dāng dǔ zhù.Đúng vậy, mạo hiểm khi an toàn lâm sàng chưa rõ ràng chẳng khác nào lấy sức khỏe tính mạng của thế hệ sau ra làm canh bạc.
Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức chỉnh sửa gen người