赌场
[dǔ chǎng] [赌 场]
sòng bạc
他不知节制,在赌场里肆意挥金。
tā bù zhī jié zhì, zài dǔ chǎng lǐ sì yì huī jīn.Anh ta không biết kiềm chế, vung tiền bừa bãi trong sòng bạc.
赌场安装了防作弊监控系统。
dǔ chǎng ān zhuāng le fáng zuò bì jiān kòng xì tǒng.Sòng bạc đã lắp đặt hệ thống giám sát chống gian lận.
警方采取严厉措施,坚决取缔地下赌场。
jǐng fāng cǎi qǔ yán lì cuò shī, jiān jué qǔ dì dì xià dǔ chǎng.Cảnh sát áp dụng biện pháp nghiêm khắc, kiên quyết triệt phá sòng bạc ngầm.