对赌
[duì dǔ] [对 赌]
đặt cược (với ai đó); mạo hiểm (với thời gian và công sức, v.v., ví dụ: trong một dự án kinh doanh)
别忘了之前签的对赌协议,要是指标不达标他们得赔偿损失。
bié wàng le zhī qián qiān de duì dǔ xié yì, yào shi zhǐ biāo bù dá biāo tā men děi péi cháng sǔn shī.Đừng quên thỏa thuận cá cược đã ký trước đây, nếu chỉ số không đạt mục tiêu họ phải bồi thường tổn thất.
Trong bài: Rủi ro bong bóng định giá công nghệ sinh học · 大不了问题是他们一旦破产清算,对赌协议里的赔偿条款也就成了一纸空文。
wèn tí shì tā men yí dàn pò chǎn qīng suàn, duì dǔ xié yì lǐ de péi cháng tiáo kuǎn yě jiù chéng le yì zhǐ kōng wén.Vấn đề là một khi họ phá sản thanh lý, điều khoản bồi thường trong thỏa thuận cá cược cũng thành tờ giấy lộn.
Trong bài: Rủi ro bong bóng định giá công nghệ sinh học · 大不了既然如此,我们愿意设立阶梯式对赌返点,并在初期追加技术授权的基础保底费。
jì rán rú cǐ, wǒ men yuàn yì shè lì jiē tī shì duì dǔ fǎn diǎn, bìng zài chū qī zhuī jiā jì shù shòu quán de jī chǔ bǎo dǐ fèi.Đã như vậy, chúng tôi sẵn sàng thiết lập mức chiết khấu đối ứng theo bậc thang, và bổ sung phí bảo đảm cơ bản cho việc ủy quyền công nghệ ở giai đoạn đầu.
Trong bài: Đàm phán một thương vụ quan trọng