蹬腿[dēng tuǐ] [蹬 腿]Lưu từKhácđạp chân; bài tập đạp chân; (khẩu ngữ) qua đờiChữ trong từ蹬dēngđạp腿tuǐchânTừ cùng chữ:火腿huǒ tuǐHSK 5giăm bông