轩
[xuān]
tạ có cảnh; quang đãng; cao
轩冕xuān miǎn(văn học) xe có rèm và mũ nghi lễ (biểu tượng của quan chức cấp cao)轩掖xuān yènơi cấm địa轩昂xuān ángcao轩槛xuān jiànlan can ban công轩辕xuān yuánXuan Yuan, tên gọi của Hoàng Đế, Huỳnh Đế 黄帝 (huáng dì)轩尼诗xuān ní shīHennessy (rượu cognac)轩辕氏xuān yuán shìtên gọi khác của Hoàng Đế 黄帝陶哲轩táo zhé xuānTerence Tao, nhà toán học người Úc gốc Hoa, huy chương Fields năm 2006不分轩轾bù fēn xuān zhìngang tài ngang sức