迥
[jiǒng]
biến thể của 迥 (jiǒng)
看来理学格致与心学顿悟虽门径迥异,却在立身行道上展现出共通性。
kàn lái lǐ xué gé zhì yǔ xīn xué dùn wù suī mén jìng jiǒng yì, què zài lì shēn háng dào shàng zhǎn xiàn chū gòng tōng xìng.Xem ra phép cách trí của Lý học và sự đốn ngộ của Tâm học tuy đường lối khác xa, nhưng lại thể hiện tính tương đồng trong việc lập thân hành đạo.
Trong bài: Bản thể luận 'Lý - Khí' trong triết học Tống Nho · 未尝不谈判双方立场迥异,陷入了长时间僵持对峙的局面。
tán pàn shuāng fāng lì chǎng jiǒng yì, xiàn rù le cháng shí jiān jiāng chí duì zhì de jú miàn.Lập trường hai bên đàm phán quá khác biệt, rơi vào cục diện đối đầu giằng co kéo dài.
理论上必须如此,但各经济体诉求迥异,统一标准的博弈成本往往超出预期。
lǐ lùn shàng bì xū rú cǐ, dàn gè jīng jì tǐ sù qiú jiǒng yì, tǒng yī biāo zhǔn de bó yì chéng běn wǎng wǎng chāo chū yù qī.Về lý thuyết nhất định phải thế, nhưng nhu cầu của các nền kinh tế khác biệt sâu sắc, chi phí thỏa hiệp cho bộ tiêu chuẩn chung thường vượt ngoài dự tính.
Trong bài: Đánh giá tác động của tiền kỹ thuật số pháp định