遴
[lín]
(văn học) tuyển chọn
明白了,所以今天的听证会还是得聚焦在重启法官遴选上。
míng bái le, suǒ yǐ jīn tiān de tīng zhèng huì hái shì de jù jiāo zài chóng qǐ fǎ guān lín xuǎn shàng.Em hiểu rồi, vì vậy phiên điều trần hôm nay vẫn phải tập trung vào việc tái khởi động tuyển chọn thẩm phán.
Trong bài: Bế tắc cơ chế phúc thẩm giải quyết tranh chấp thuế quan · 除非…否则…确实如此。除非各成员国就遴选程序达成政治妥协,否则多边仲裁机制将彻底停摆。
què shí rú cǐ. chú fēi gè chéng yuán guó jiù lín xuǎn chéng xù dá chéng zhèng zhì tuǒ xié, fǒu zé duō biān zhòng cái jī zhì jiāng chè dǐ tíng bǎi.Đúng là như vậy. Trừ phi các nước thành viên đạt được thỏa hiệp chính trị về quy trình tuyển chọn, nếu không cơ chế trọng tài đa phương sẽ hoàn toàn tê liệt.
Trong bài: Bế tắc cơ chế phúc thẩm giải quyết tranh chấp thuế quan · 除非…否则…