酝
[yùn]
ủ
嗯,我也有同感。连几位工作相当稳定的人都开始酝酿跳槽了。
èn, wǒ yě yǒu tóng gǎn. lián jǐ wèi gōng zuò xiāng dāng wěn dìng de rén dōu kāi shǐ yùn niàng tiào cáo le.Ừ, mình cũng thấy vậy. Ngay cả mấy người công việc rất ổn định cũng bắt đầu tính chuyện nhảy việc.
Trong bài: Lý do chẳng ngoài mấy điều quen thuộc · 不外乎这场改革已经在公司内部酝酿了很久。
zhè chǎng gǎi gé yǐ jīng zài gōng sī nèi bù yùn niàng le hěn jiǔ.Cuộc cải cách này đã được nhen nhóm trong nội bộ công ty từ rất lâu.
发酵池里的原料正在慢慢酝酿出香气。
fā jiào chí lǐ de yuán liào zhèng zài màn màn yùn niàng chū xiāng qì.Nguyên liệu trong bể lên men đang từ từ tỏa ra hương thơm.
