铲【鏟】
[chǎn]
xúc; dời đi; xẻng
用铲子削平、刨开或撮取东西。
工人们用机器把旧建筑铲平了。
gōng rén men yòng jī qì bǎ jiù jiàn zhù chǎn píng le.Các công nhân dùng máy san phẳng tòa nhà cũ.
cái xẻng; cái xẻng xúc
削平或刨开、撮取东西的工具
他拿着一把铲子到花园里准备种花。
tā ná zhe yì bǎ chǎn zǐ dào huā yuán lǐ zhǔn bèi zhǒng huā.Anh ấy cầm một chiếc xẻng ra vườn chuẩn bị trồng hoa.
他拿着铲子在花园里挖土种花。
tā ná zhe chǎn zǐ zài huā yuán lǐ wā tǔ zhǒng huā.Anh ấy cầm xẻng xới đất trong vườn để trồng hoa.
做饭时找不到铲子,菜都快糊了。
zuò fàn shí zhǎo bú dào chǎn zǐ, cài dōu kuài hú le.Lúc nấu ăn không tìm được cái xẻng, thức ăn suýt bị cháy.