闺
[guī]
cửa vòm nhỏ; phòng khuê; phòng của phụ nữ; (bóng) phụ nữ
两个闺蜜经常通宵煲电话粥。
liǎng gè guī mì jīng cháng tōng xiāo bāo diàn huà zhōu.Hai cô bạn thân thường xuyên buôn điện thoại thâu đêm.
她生了一个白白胖胖的闺女。
tā shēng le yí gè bái bái pàng pàng de guī nǚ.Cô ấy sinh được một bé gái trắng trẻo, mập mạp.
这家的小闺女长得非常可爱。
zhè jiā de xiǎo guī nǚ cháng de fēi cháng kě ài.Bé gái nhà này trông rất đáng yêu.