阎魔[yán mó] [阎 魔]Lưu từKhác(Phật giáo) Diêm Ma, Vua Địa NgụcChữ trong từ阎yán(văn học) cổng của ngõ魔mó(hình vị hạn chế) tà maTừ cùng chữ:阎王yán wángHSK 9(Phật giáo) Diêm Vương, Vua Địa Ngục