阎
[yán]
(văn học) cổng của ngõ
人们相信阎王审判死亡的灵魂。
rén men xiāng xìn yán wáng shěn pàn sǐ wáng de líng hún.Mọi người tin rằng Diêm Vương xét xử linh hồn đã chết.
小说里阎王常被描写成严厉的官员。
xiǎo shuō lǐ yán wáng cháng bèi miáo xiě chéng yán lì de guān yuán.Trong tiểu thuyết, Diêm Vương thường được mô tả như một quan chức nghiêm khắc.
他性情残忍,在当地被称作活阎王。
tā xìng qíng cán rěn, zài dāng dì bèi chēng zuò huó yán wáng.Tính tình anh ta tàn bạo, ở địa phương bị gọi là Diêm Vương sống.