阎老[yán lǎo] [阎 LÃO]Lưu từKhác(Phật giáo) Diêm Vương, Vua của Địa ngụcChữ trong từ阎yán(văn học) cổng của ngõ老lǎoLÃOtiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con…Từ cùng chữ:古老gǔ lǎoHSK 5cổ xưa养老yǎng lǎoHSK 6chu cấp cho người cao tuổi (thành viên gia đình)元老yuán lǎoHSK 9nguyên lão衰老shuāi lǎoHSK 9lão hóa阎王yán wángHSK 9(Phật giáo) Diêm Vương, Vua Địa NgụcTừ cận nghĩa:阎罗yán luó(Phật giáo) Diêm Vương, Vua của Địa ngục阎王爷yán wáng yé(Phật giáo) Diêm Vương, Vua của Địa ngục阎罗王yán luó wáng(Phật giáo) Diêm Vương, Vua của Địa ngục