阎罗王[yán luó wáng] [阎 罗 王]Lưu từKhác(Phật giáo) Diêm Vương, Vua của Địa ngụcChữ trong từ阎yán(văn học) cổng của ngõ罗luóvải mùng王wángvua hoặc quốc vươngTừ cùng chữ:国王guó wángHSK 6vua阎王yán wángHSK 9(Phật giáo) Diêm Vương, Vua Địa NgụcTừ cận nghĩa:阎罗yán luó(Phật giáo) Diêm Vương, Vua của Địa ngục阎老yán lǎo(Phật giáo) Diêm Vương, Vua của Địa ngục阎王爷yán wáng yé(Phật giáo) Diêm Vương, Vua của Địa ngục