阎王爷[yán wáng yé] [阎 王 爷]Lưu từKhác(Phật giáo) Diêm Vương, Vua của Địa ngụcChữ trong từ阎yán(văn học) cổng của ngõ王wángvua hoặc quốc vương爷yéôngTừ cùng chữ:爷爷yé yeHSK 1(thân mật) ông nội大爷dà yeHSK 4(thông tục) anh trai của cha姥爷lǎo yeHSK 8ông ngoại (thổ ngữ)阎王yán wángHSK 9(Phật giáo) Diêm Vương, Vua Địa NgụcTừ cận nghĩa:阎罗yán luó(Phật giáo) Diêm Vương, Vua của Địa ngục阎老yán lǎo(Phật giáo) Diêm Vương, Vua của Địa ngục阎罗王yán luó wáng(Phật giáo) Diêm Vương, Vua của Địa ngục