魔
[mó]
(hình vị hạn chế) tà ma; quỷ; (tiền tố) siêu nhiên; ma thuật
比如把渡劫译成魔法升级,虽然读者容易懂,但道教内涵全没了。
bǐ rú bǎ dù jié yì chéng mó fǎ shēng jí, suī rán dú zhě róng yì dǒng, dàn dào jiào nèi hán quán méi le.Ví dụ dịch độ kiếp thành thăng cấp ma pháp, tuy độc giả dễ hiểu nhưng nội hàm Đạo giáo mất sạch.
Trong bài: Dịch thuật và xuất khẩu văn học mạng她凭借刚毅的意志战胜了病魔。
tā píng jiè gāng yì de yì zhì zhàn shèng le bìng mó.Cô ấy dựa vào ý chí kiên cường đã chiến thắng bệnh tật.
这个故事里的魔鬼非常狡猾。
zhè ge gù shì lǐ de mó guǐ fēi cháng jiǎo huá.Con ma quỷ trong câu chuyện này rất xảo quyệt.