魔术【魔術】
[mó shù] [魔 术]
ảo thuật
利用巧妙的手法或道具使人产生错觉的表演艺术。
孩子们非常喜欢看魔术表演。
hái zi men fēi cháng xǐ huan kàn mó shù biǎo yǎn.Bọn trẻ rất thích xem biểu diễn ảo thuật.
魔术师的精彩表演引来一片惊叹。
mó shù shī de jīng cǎi biǎo yǎn yǐn lái yí piàn jīng tàn.Màn biểu diễn xuất sắc của ảo thuật gia đã nhận về một tràng thán phục.
孩子们都对神奇的魔术表演着迷。
hái zi men dōu duì shén qí de mó shù biǎo yǎn zháo mí.Bọn trẻ đều say mê màn biểu diễn ảo thuật kỳ diệu.
魔术师化身为侦探,巧妙破解了谜题。
mó shù shī huà shēn wèi zhēn tàn, qiǎo miào pò jiě le mí tí.Nhà ảo thuật hóa thân thành thám tử, khéo léo giải mã câu đố.