阖
[hé]
cửa; đóng; toàn bộ
往后须建立常态化的风险前置预警机制,并以更开阖包容的姿态去倾听各方建言。
wǎng hòu xū jiàn lì cháng tài huà de fēng xiǎn qián zhì yù jǐng jī zhì, bìng yǐ gèng kāi hé bāo róng de zī tài qù qīng tīng gè fāng jiàn yán.Sau này cần xây dựng cơ chế cảnh báo sớm rủi ro định kỳ, đồng thời lắng nghe ý kiến đóng góp từ các bên với thái độ cởi mở và bao dung hơn.
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说祝大家端午佳节身体安康,阖家幸福!
zhù dà jiā duān wǔ jiā jié shēn tǐ ān kāng, hé jiā xìng fú!Chúc mọi người tết Đoan Ngọ an khang, gia đình hạnh phúc!
遇到这种阖家团聚的喜庆,大家都格外高兴。
yù dào zhè zhǒng hé jiā tuán jù de xǐ qìng, dà jiā dōu gé wài gāo xìng.Gặp dịp đoàn viên vui vẻ thế này, ai nấy đều hết sức phấn khởi.