阖闾城[hé lǘ chéng] [阖 闾 城]Lưu từKháckinh đô của Vua Helu nước Ngô từ thế kỷ 6 TCN, tại Vô Tích, Giang Tô hiện nayChữ trong từ阖hécửa闾lǘcổng làng城chéngtường thànhTừ ghép:阖闾城遗址hé lǘ chéng yí zhǐdi chỉ kinh đô của Vua Helu nước Ngô, từ thế kỷ 6 TCN, tại Vô Tích,…Từ cùng chữ:长城Cháng chéngHSK 3Vạn Lý Trường Thành商城shāng chéngHSK 6trung tâm mua sắm众志成城zhòng zhì chéng chéngHSK 9đoàn kết nhất trí là một thành trì không thể công phá (thành ngữ)