隶
[lì]
(hình thức kết hợp) người bị nô dịch; cấp dưới thấp kém; (hình thức kết hợp) lệ thuộc vào; (hình thức kết hợp) chữ lệ (phong cách chữ viết trung gian giữa chữ triện cổ và chữ khải hiện đại)
那个时代许多奴隶失去了自由和权利。
nà ge shí dài xǔ duō nú lì shī qù le zì yóu hé quán lì.Thời đại đó nhiều nô lệ đã mất đi tự do và quyền lợi.
我们不能做金钱的奴隶,要有自己的追求。
wǒ men bù néng zuò jīn qián de nú lì, yào yǒu zì jǐ de zhuī qiú.Chúng ta không thể làm nô lệ của tiền bạc, phải có ước mơ của riêng mình.
现代人不应当成为智能手机和消费主义的奴隶。
xiàn dài rén bú yīng dāng chéng wéi zhì néng shǒu jī hé xiāo fèi zhǔ yì de nú lì.Người hiện đại không nên trở thành nô lệ của điện thoại thông minh và chủ nghĩa tiêu dùng.