雪鸮[xuě xiāo] [雪 鸮]Lưu từKhác(loài chim ở Trung Quốc) cú tuyết (Bubo scandiacus)Chữ trong từ雪xuětuyết鸮xiāocú mèo (bộ Strigiformes)Từ cùng chữ:雪山xuě shānHSK 9núi phủ tuyết雪上加霜xuě shàng jiā shuāngHSK 9(thành ngữ) làm cho tình hình tồi tệ hơn thêm