霓裳[ní cháng] [霓 裳]Lưu từKhácnichang, trang phục màu cầu vồng được Bát Tiên 八仙 (bā xiān) mặcChữ trong từ霓níve sầu Nhật Bản裳chángquần áo phía dướiTừ cùng chữ:衣裳yī shangHSK 6(thông tục) quần áo