裳
[cháng]
quần áo phía dưới; váy; váy lót
奶奶坐在院子里缝补旧衣裳。
nǎi nai zuò zài yuàn zi lǐ féng bǔ jiù yī shang.Bà nội ngồi ở ngoài sân khâu vá quần áo cũ.
淋了雨之后,他浑身的衣裳都湿透了。
lín le yǔ zhī hòu, tā hún shēn de yī shang dōu shī tòu le.Sau khi bị dầm mưa, quần áo khắp người anh ấy đều ướt đẫm.
她换上了一套干净整洁的衣裳去参加面试。
tā huàn shàng le yí tào gān jìng zhěng jié de yī shang qù cān jiā miàn shì.Cô ấy thay một bộ quần áo sạch sẽ gọn gàng để đi phỏng vấn.