鞅
[yāng]
dây ngựa (một phần của bộ đóng ngựa)
商鞅shāng yāngThương Ương (khoảng 390-338 TCN), triết gia pháp gia và chính khách…牛鞅niú yàngách gỗ cho bò kéo鞅掌yāng zhǎng(văn học) bận rộn (với công việc, v.v.)鞅牛yàng niúcon bò được thắng để cày鞅鞅yāng yāngbất mãn商鞅变法shāng yāng biàn fǎcải cách chính trị của Thương Ương ở nước Tần 秦国 vào các năm 356 TCN…逸尘断鞅yì chén duàn yāngnghĩa đen: tung bụi và gãy dây cương